客間 [Khách Gian]

きゃくま
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phòng khách

JP: この書斎しょさい客間きゃくま兼用けんようだ。

VI: Phòng làm việc này cũng được dùng làm phòng khách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

客間きゃくまとおされた。
Tôi đã được dẫn vào phòng khách.
客間きゃくまにはだれもいない。
Không có ai trong phòng khách.
現在げんざい客間きゃくま居間いまばれています。
Hiện nay, phòng khách được gọi là phòng sinh hoạt.
よるおそくに、わかおとこ少女しょうじょとふたりきりでなが客間きゃくますわっていた。
Vào đêm khuya, chàng trai trẻ đã ngồi trong phòng khách với cô gái một thời gian dài.