客引き [Khách Dẫn]

きゃくひき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

mời chào; lôi kéo

JP: 空港くうこうにはすう百台ひゃくだいのタクシーがいて、みな客引きゃくひきしていた。

VI: Có hàng trăm chiếc taxi ở sân bay và tất cả đều đang tìm kiếm khách hàng.

Danh từ chung

người mời chào; người lôi kéo