実験結果 [Thực Nghiệm Kết Quả]
じっけんけっか
Danh từ chung
kết quả thí nghiệm
JP: 式に余分の変数を加えたことによって、この実験結果は不明瞭なものになっている。
VI: Kết quả thí nghiệm trở nên mơ hồ do thêm biến số thừa vào công thức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
実験の結果は今ひとつぱっとしなかった。
Kết quả thí nghiệm lần này không được như mong đợi.
私達は実験の結果にがっかりした。
Chúng ta đã thất vọng về kết quả của thí nghiệm.
その二つの実験は類似の結果を出した。
Hai thí nghiệm đó đã cho kết quả tương tự nhau.
実験の結果はきわめて満足すべきものであった。
Kết quả thí nghiệm rất đáng hài lòng.
実験の結果は我々の期待に添わなかった。
Kết quả thí nghiệm không đáp ứng được kỳ vọng của chúng tôi.
私達は息を殺して実験の結果を待った。
Chúng ta đã nín thở chờ đợi kết quả của thí nghiệm.
私たちはみな、実験の結果に興奮した。
Chúng ta đều phấn khích với kết quả của thí nghiệm.
この発明は数年間の忍耐強い実験の結果であった。
Phát minh này là kết quả của nhiều năm thí nghiệm kiên nhẫn.
彼の実験結果は私のと一致した。
Kết quả thí nghiệm của anh ấy trùng khớp với tôi.
実験結果は測定可能なものでなければならないし、実験過程は、繰り返すことができるものでなければならないのだった。
Kết quả thí nghiệm phải có thể đo lường được và quá trình thí nghiệm phải có thể lặp lại được.