実験式 [Thực Nghiệm Thức]

じっけんしき

Danh từ chung

công thức thực nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その実験じっけんしつには最新さいしんしき設備せつびがある。
Phòng thí nghiệm đó có trang bị hiện đại.
しき余分よぶん変数へんすうくわえたことによって、この実験じっけん結果けっか不明瞭ふめいりょうなものになっている。
Kết quả thí nghiệm trở nên mơ hồ do thêm biến số thừa vào công thức.