実際家 [Thực Tế Gia]

じっさいか

Danh từ chung

người thực tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だが実際じっさいは、すべての大発見だいはっけん夢想むそうとみなされてきた。
Nhưng thực tế, tất cả những người phát minh vĩ đại đều được coi là những người mơ mộng.
しろられているので、このいえ実際じっさいよりもおおきくえる。
Ngôi nhà này trông lớn hơn thực tế vì đã được sơn màu trắng.
かれ実力じつりょくのある政治せいじせかけているが、実際じっさいにはずるがしこい政治せいじだ。
Anh ấy tỏ ra là một chính trị gia có năng lực nhưng thực tế là một kẻ chính trị xảo quyệt.
トムのいえぼくんちの川向かわむこうにあって、直線ちょくせん距離きょりだと100メートルもないんだけど、実際じっさいこうとおもったら、はしまでが1キロぐらいあるからあるいて20分にじゅっぷんもかかっちゃうんだ。
Nhà Tom ở đối diện nhà tôi bên kia sông, chỉ cách khoảng 100 mét theo đường thẳng, nhưng nếu muốn đi thực sự thì phải mất khoảng 1 km đến cầu nên mất tới 20 phút đi bộ.