実話 [Thực Thoại]

じつわ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

câu chuyện có thật

JP: そのげき実話じつわもとづいていた。

VI: Vở kịch đó dựa trên một câu chuyện có thật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

実話じつわだった。
Đó là một câu chuyện có thật.
実話じつわもとづいています。
Câu chuyện này dựa trên một câu chuyện có thật.
この物語ものがたり実話じつわもとづいています。
Câu chuyện này dựa trên sự kiện có thật.
我々われわれはこのはなし実話じつわだという結論けつろんたっした。
Chúng tôi đã đi đến kết luận rằng câu chuyện này là sự thật.
これは、実話じつわでありますが、ある婦人ふじんがおさんのために評判ひょうばんのいい産科さんか医院いいん入院にゅういんしました。
Đây là câu chuyện có thật, một bà mẹ đã nhập viện vào một bệnh viện sản khoa nổi tiếng để sinh con.