実行委員会 [Thực Hành Ủy Viên Hội]
じっこういいんかい
Danh từ chung
ủy ban điều hành
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その委員会は実行不可能という理由でその提案を拒否した。
Ủy ban đó đã từ chối đề xuất đó vì lý do là không thể thực hiện được.
彼はその委員会が実行する計画の決定に大きな影響力を持っている。
Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến quyết định của kế hoạch thực hiện bởi ủy ban đó.