実行力 [Thực Hành Lực]

じっこうりょく

Danh từ chung

khả năng thực hiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ実行じっこうりょくのあるひとです。
Anh ta là người năng động.
かれはその委員いいんかい実行じっこうする計画けいかく決定けっていおおきな影響えいきょうりょくっている。
Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến quyết định của kế hoạch thực hiện bởi ủy ban đó.