実益 [Thực Ích]
じつえき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
lợi nhuận thực tế; sử dụng thực tế; lợi ích
JP: 趣味と実益とを結びつけることはやさしくない。
VI: Kết hợp sở thích và lợi ích thực dụng không phải là điều dễ dàng.