実用性 [Thực Dụng Tính]
じつようせい
Danh từ chung
tính thực dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
実用性と芸術性が相まって住みよい家ができる。
Sự kết hợp giữa tính thực dụng và tính nghệ thuật tạo nên một ngôi nhà đáng sống.
彼らの家具はデザインよりむしろ実用性の観点から選ばれていた。
Đồ nội thất của họ được chọn dựa trên tính thực dụng hơn là thiết kế.
概して、真理が基礎的なものであればあるほど、その実用の可能性も大きくなる。
Nói chung, càng là chân lý cơ bản thì khả năng ứng dụng của nó càng lớn.