実物 [Thực Vật]

じつぶつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vật thật; bản gốc

JP: あのかれ写真しゃしん実物じつぶつよりわるれている。

VI: Bức ảnh của anh ấy trông xấu hơn người thật.