実施日 [Thực Thi Nhật]

じっしび

Danh từ chung

ngày tổ chức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その法律ほうりつ4月しがつ1日ついたちから実施じっしされる。
Luật đó sẽ được thực thi từ ngày 1 tháng 4.
その企業きぎょうしゅう5日いつか労働ろうどうせい実施じっしした。
Công ty đó đã thực hiện chế độ làm việc 5 ngày một tuần.
あたらしい年金ねんきん制度せいど実施じっしされることになっているよりまえに、かれ退職たいしょくする。
Anh ấy sẽ nghỉ hưu trước ngày thực hiện chế độ hưu trí mới.