実数 [Thực Số]
じっすう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
số thực
Danh từ chung
số thực tế (trái ngược với số suy đoán); số thực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは実数ですか?
Đây có phải là số thực không?
これって、実数なの?
Đây có phải là số thực không?
実数の集合は加法について閉じている。
Tập hợp các số thực là đóng đối với phép cộng.
𝑥² = −1 となる数 𝑥(実数ではない)を sqrt(−1) または i と記して虚数単位と言う。
Số x mà x² = -1 (không phải là số thực) được gọi là đơn vị ảo và ký hiệu là sqrt(-1) hoặc i.