実子 [Thực Tử]

じっし
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

con ruột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

実子じっし2人ふたり一緒いっしょらしてます。
Tôi đang sống cùng hai đứa con ruột của mình.