実在 [Thực Tại]

じつざい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tồn tại thực sự; tồn tại trong cuộc sống thực

JP: サンタクロースが実在じつざいしないなんてしんじない。

VI: Tôi không tin là ông già Noel không tồn tại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サンタクロースは実在じつざいする。
Ông già Noel thật sự tồn tại.
オーストラリアは実在じつざいしない。
Úc không tồn tại.
かみ実在じつざいしんじますか。
Bạn có tin vào sự hiện hữu thực sự của Chúa không?
我々われわれ実在じつざいしますか?
Chúng ta có tồn tại không?
この作品さくひんはフィクションです。実在じつざい人物じんぶつ団体だんたいとうとは一切いっさい関係かんけいありません。
Tác phẩm này là hư cấu. Không liên quan đến bất kỳ nhân vật hay tổ chức thực tế nào.
登場とうじょうする人物じんぶつ団体だんたいおよび地名ちめい実在じつざいするものと一切いっさい関係かんけいありません。
Nhân vật, tổ chức và địa điểm xuất hiện trong tác phẩm này không liên quan đến thực tế.
タイムトラベルは、実在じつざいする現象げんしょうかは解明かいめいされていないが、理論りろん物理ぶつりがくなどにおいて実現じつげん可能かのうせいしめされることがある。
Du hành thời gian chưa được chứng minh là hiện tượng có thật, nhưng có khả năng thực hiện được theo lý thuyết vật lý.