実務家 [Thực Vụ Gia]

じつむか

Danh từ chung

doanh nhân

Danh từ chung

người có đầu óc kinh doanh; người kinh doanh giỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

法律ほうりつてき実務じつむ政府せいふ任命にんめいする弁護士べんごし、そのほかの専門せんもんおこなうことになっている。
Các thủ tục pháp lý sẽ được thực hiện bởi luật sư và các chuyên gia khác do chính phủ bổ nhiệm.