実を結ぶ [Thực Kết]

みをむすぶ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”

ra quả

JP: きみ研究けんきゅうむすぶだろう。

VI: Nghiên cứu của bạn sẽ mang lại kết quả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

努力どりょくかならむすぶでしょう。
Nỗ lực chắc chắn sẽ được đền đáp.
きっと努力どりょくむすびますよ。
Chắc chắn nỗ lực của bạn sẽ được đền đáp.
かれ努力どりょくむすぶだろう。
Nỗ lực của anh ấy sẽ mang lại kết quả.
むすぶが、でも根付ねつくらしい?
Có vẻ như không chỉ có kết quả từ việc gieo trồng, mà cả việc ghép cành cũng có thể bén rễ.
かれらの努力どりょくむすばなかった。
Nỗ lực của họ không mang lại kết quả.
あなたの研究けんきゅうはきっとむすぶでしょう。
Nghiên cứu của bạn chắc chắn sẽ mang lại kết quả.
あなたの努力どりょくはいつかむすぶだろう。
Nỗ lực của bạn sẽ được đền đáp vào một ngày nào đó.
かれ研究けんきゅうはついにむすんだ。
Cuối cùng thì nghiên cứu của anh ấy cũng đã đem lại kết quả.
きみ努力どりょくむすべばいいね。
Hy vọng nỗ lực của bạn sẽ được đền đáp.
かれのあらゆる努力どりょくむすばなかった。
Mọi nỗ lực của anh ấy đều không mang lại kết quả.