実り多い [Thực Đa]
みのりおおい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
thành công
JP: 次の20年が私たち皆にとってさらに実り多いものになりますように。
VI: Mong rằng 20 năm tiếp theo sẽ mang lại nhiều thành quả hơn nữa cho tất cả chúng ta.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フランス出張が実り多きものであるといいね。
Hy vọng chuyến công tác đến Pháp của bạn sẽ thành công.
ドイツに滞在した1年間は非常に実りの多いものだった。
Một năm tôi ở lại Đức là một năm rất có ích.