実がなる [Thực]
実が生る [Thực Sinh]
みがなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
ra quả; cho trái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その木は実がならないかあるいは小さな実しかつけない。
Cây này không trái hoặc chỉ có trái nhỏ.
この木は実が一つもならない。
Cây này không có trái nào cả.
この木には実がならないんだ。
Cây này không có trái.
実のところは、作家になりたいのです。
Thực tế là, tôi muốn trở thành một nhà văn.
その木には実がたわわになっていた。
Cây này đang trĩu quả.
そのリンゴの木はよく実がなる。
Cây táo đó ra quả rất tốt.
この木はよい実がたくさんなる。
Cây này có rất nhiều trái ngon.
実を言うと、彼はまだ60歳になっていません。
Thực ra, anh ấy vẫn chưa đến 60 tuổi.
実のところ、彼女はやけになって、有り金をみんな人にやってしまったのだ。
Thực tế là, cô ấy đã bỏ hết tiền bạc cho người khác trong cơn tuyệt vọng.
男の子たちが、私の柿の木になっている熟した実を全部持ち去ってしまった。
Các cậu bé đã lấy hết quả chín trên cây hồng của tôi.