宝石店 [Bảo Thạch Điếm]
ほうせきてん
Danh từ chung
cửa hàng trang sức
JP: 彼らはその宝石店に押し入った。
VI: Họ đã đột nhập vào cửa hàng trang sức đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新規開店した宝石店は私の御得意様を奪った。
Cửa hàng trang sức mới khai trương đã lấy mất khách hàng quen của tôi.
彼女はその店にある全ての宝石の中でいちばんいいものを選んだ。
Cô ấy đã chọn món đồ trang sức tốt nhất trong tất cả những thứ có ở cửa hàng đó.
私はあの宝石店のあたりをうろついていたので、泥棒の嫌疑をかけられた。
Tôi bị nghi ngờ là kẻ trộm vì đã lảng vảng quanh cửa hàng trang sức đó.