定食 [Định Thực]

ていしょく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

suất ăn cố định

JP: 日替ひがわり定食ていしょくにしませんか。

VI: Bạn có muốn thử món ăn thay đổi hàng ngày không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれざかな定食ていしょくいち人前にんまえ注文ちゅうもんした。
Anh ấy đã đặt một suất cá nướng.
トムがはたらいている定食ていしょくべにったことある?
Bạn đã bao giờ đến quán ăn nơi Tom làm việc chưa?