定職 [Định Chức]

ていしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

công việc ổn định

JP: 定職ていしょくさがしている。

VI: Tôi đang tìm kiếm một công việc ổn định.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはここすうねん定職ていしょくにもつかず、そのらしをしている。
Tom đã không có việc làm ổn định trong vài năm qua và sống qua ngày.