定期船 [Định Kỳ Thuyền]

ていきせん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

tàu chạy theo lịch trình

JP: 定期ていきせんは、火曜日かようび神戸こうべこう寄港きこうするでしょう。

VI: Tàu định kỳ sẽ cập cảng Kobe vào thứ Ba.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは定期ていき旅客船りょかくせんんだ。
Họ đã lên tàu du lịch định kỳ.