定時制 [Định Thời Chế]

ていじせい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chung

hệ thống học bán thời gian

JP: かれ昼間ひるま仕事しごとのほかに、毎晩まいばん定時ていじせい高校こうこうかよっている。

VI: Ngoài công việc ban ngày, anh ấy còn học tại trường trung học tối.