定時上がり [Định Thời Thượng]

定時あがり [Định Thời]

ていじあがり

Danh từ chung

tan làm đúng giờ

JP: 「おさき失礼しつれいしま~す」「お、なんだ、また定時ていじがりかよ」

VI: "Xin phép về trước nhé" - "Ô, lại tan ca đúng giờ à?"