Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
定常状態
[Định Thường Trạng Thái]
ていじょうじょうたい
🔊
Danh từ chung
trạng thái ổn định
Hán tự
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
常
Thường
thông thường
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)