定席 [Định Tịch]
じょうせき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
chỗ ngồi quen thuộc; hội trường thường xuyên; hội trường giải trí