定員オーバー [Định Viên]

ていいんオーバー

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

quá tải; quá đông

JP: ボートは定員ていいんオーバーでバランスをうしなった。

VI: Con thuyền mất thăng bằng do quá tải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカでは、犯罪はんざいじん収容しゅうようする刑務所けいむしょのための場所ばしょ以上いじょう犯罪はんざいじんがいるのでいつも刑務所けいむしょ定員ていいんオーバーの状態じょうたいである。
Ở Mỹ, số lượng tội phạm luôn vượt quá sức chứa của nhà tù nên tình trạng quá tải luôn xảy ra.