官話 [Quan Thoại]

かんわ

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

tiếng Quan thoại thời nhà Thanh

Danh từ chung

tiếng Quan thoại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

官話かんわのどんな言葉ことばよりもおおくの人々ひとびとによってはなされています。
Tiếng Quan thoại được nói bởi nhiều người hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác.