官名 [Quan Danh]
かんめい
Danh từ chung
chức vụ hoặc danh hiệu chính thức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その会議には百五十名の外交官が来ました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.