官人 [Quan Nhân]

かんにん
かんじん
つかさびと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

quan chức chính phủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その会議かいぎには150人ひゃくごじゅうにん外交がいこうかんがきた。
Có 150 nhà ngoại giao tham dự cuộc họp.
上手うま外交がいこうかんは、ひと秘密ひみつらさせるをいつも使つかひとである。
Một nhà ngoại giao giỏi luôn biết cách khiến người khác tiết lộ bí mật.
うまい外交がいこうかんとは、ひと秘密ひみつをもらさせるをいつもつかうひとである。
Một nhà ngoại giao giỏi luôn biết cách khiến người khác tiết lộ bí mật của họ.
わたし3人さんにん兄弟きょうだいがいる。1人ひとりはパイロット、1人ひとり外交がいこうかん、もう一人ひとり大工だいくだ。
Tôi có ba anh chị em, một là phi công, một là nhà ngoại giao và một là thợ mộc.
ノルウェーじん外交がいこうかんが、歴史れきしてき文書ぶんしょんだ秘密ひみつ交渉こうしょうった。
Một nhà ngoại giao người Na Uy đã thực hiện các cuộc đàm phán bí mật đã tạo ra tài liệu lịch sử.
天気てんき予報よほうかんというのはお天気てんきほうかならずしも同意どういをしないひとのことだ。
Người dự báo thời tiết là người không nhất thiết phải đồng ý với thời tiết.
外交がいこうかんくにのためにうそをうため外国がいこく派遣はけんされた正直しょうじきひとである。
Nhà ngoại giao là người trung thực được cử đến nước ngoài để nói dối vì lợi ích quốc gia.