宗教画 [Tông Giáo Hoạch]
しゅうきょうが
Danh từ chung
tranh tôn giáo; bức tranh tôn giáo
JP: その大寺院の天井には宗教画が描かれていた。
VI: Trần của ngôi đại từ đường đó được vẽ các bức tranh tôn giáo.