完食 [Hoàn Thực]

かんしょく

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

ăn hết (trên đĩa, v.v.)

JP: つまみいとうか、かんしょくしていたようにえたが。

VI: Có vẻ như không chỉ là nhấm nháp, mà là đã ăn hết sạch sẽ.