完読 [Hoàn Độc]
かんどく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Khẩu ngữ
đọc xong
JP: 完読した?
VI: Bạn đã đọc hết chưa?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜、完読しました。
Tôi đã đọc xong quyển sách tối qua.
一晩で完読しました。
Tôi đã đọc xong quyển sách trong một đêm.
一日で完読しました。
Tôi đã đọc xong quyển sách trong một ngày.