完済 [Hoàn Tế]

かんさい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

thanh toán đầy đủ

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジュリーは借金しゃっきん完済かんさいできないとおもっています。
Julie nghĩ rằng cô ấy không thể trả hết nợ.