完全武装 [Hoàn Toàn Vũ Trang]
かんぜんぶそう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
vũ trang đầy đủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この前の講和会議で完全に失敗してから、彼は斬新な権謀術策で十分に武装すべきことを学んだ。
Sau khi thất bại hoàn toàn tại hội nghị hòa bình trước, anh ấy đã học được rằng cần phải trang bị đầy đủ các chiến thuật táo bạo.