安物 [An Vật]

やすもの
やすもん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

hàng rẻ tiền; hàng kém chất lượng

JP: 彼女かのじょ安物やすものにつけません。

VI: Cô ấy không bao giờ đeo đồ rẻ tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょのドレスは安物やすものだった。
Chiếc váy của cô ấy là hàng rẻ tiền.
彼女かのじょのガウンは安物やすものだった。
Chiếc áo choàng của cô ấy là hàng rẻ tiền.
このワインは安物やすものだよ。
Rượu vang này rẻ tiền.
安物やすものいのぜにうしない。
Của rẻ là của ôi.
彼女かのじょのドレスは安物やすものえた。
Chiếc váy của cô ấy trông như hàng rẻ tiền.
安物やすもの日本にほんしゅ悪酔わるよいします。
Rượu sake rẻ tiền dễ gây say xỉn.
安物やすもののフライパンでも、大切たいせつ使つかえば長持ながもちするよ。
Dù là chảo rẻ tiền, nếu sử dụng cẩn thận thì cũng sẽ bền.
フライパンは丁寧ていねい使つかえば安物やすものでもながちます。
Nếu sử dụng cẩn thận, chiếc chảo rán rẻ tiền cũng có thể dùng được lâu.
トムは高級こうきゅうなワインと安物やすもののワインのちがいがからない。
Tom không biết sự khác biệt giữa rượu vang cao cấp và rượu vang rẻ tiền.
トムは高級こうきゅうワインと安物やすものワインのちがいが説明せつめいできない。
Tom không thể giải thích được sự khác biệt giữa rượu vang cao cấp và rượu vang rẻ tiền.