安月給 [An Nguyệt Cấp]

やすげっきゅう

Danh từ chung

lương thấp

JP: やす月給げっきゅうでどうにからしています。

VI: Tôi đang sống nhờ vào mức lương thấp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょやす月給げっきゅうにいつも不平ふへいっている。
Cô ấy luôn than phiền về mức lương thấp của mình.
彼女かのじょはいつもおっとやす月給げっきゅう不平ふへいいいいます。
Cô ấy luôn than phiền về mức lương thấp của chồng.
かれやす月給げっきゅうだい家族かぞくやしなわなければならない。
Anh ấy phải nuôi gia đình đông con với mức lương thấp.
かれはあんなやす月給げっきゅうらしていけるのかしら。
Không biết liệu anh ấy có thể sống được với mức lương thấp như vậy không.