安全運転 [An Toàn Vận Chuyển]

あんぜんうんてん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

lái xe an toàn

JP: その道路どうろはば安全あんぜん運転うんてん不十分ふじゅうぶんだ。

VI: Chiều rộng của con đường đó không đủ an toàn để lái xe.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

安全あんぜん運転うんてんしてね。
Lái xe an toàn nhé.
安全あんぜんなスピードで運転うんてんすべきだ。
Bạn nên lái xe ở tốc độ an toàn.
安全あんぜん運転うんてんしてください。
Lái xe an toàn nhé.
安全あんぜん運転うんてんしてくださいね。
Hãy lái xe an toàn nhé.
安全あんぜん運転うんてんしなさい。
Hãy lái xe an toàn.
安全あんぜん運転うんてんでおねがいします。
Lái xe an toàn giúp tôi nhé.
運転うんてんしゅ乗客じょうきゃく安全あんぜん責任せきにんがある。
Tài xế có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hành khách.
もうくらかったから、安全あんぜんのためにめっちゃゆっくり運転うんてんしたよ。
Vì trời đã tối nên tôi đã lái xe thật chậm cho an toàn.
バスの運転うんてんしゅ乗客じょうきゃく安全あんぜんについて責任せきにんがある。
Tài xế xe buýt có trách nhiệm về an toàn của hành khách.
自分じぶん運転うんてんするほうがぼく運転うんてんさせるより安全あんぜんだとかれおもっている。
Anh ấy cho rằng tự mình lái xe an toàn hơn là để tôi lái.