安全確保 [An Toàn Xác Bảo]
あんぜんかくほ
Danh từ chung
đảm bảo an toàn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トラブルを避けても必ずしも安全が確保されているわけではない。
Tránh rắc rối không đồng nghĩa với việc đã đảm bảo an toàn.
石綿金網を発見された場合飛散防止のため石綿の部分を水に濡らしてビニール袋に包み安全を確保して下さい。
Nếu phát hiện amiăng trên lưới kim loại, hãy làm ướt phần amiăng và bọc trong túi nilon để đảm bảo an toàn.