安全日 [An Toàn Nhật]

あんぜんび

Danh từ chung

ngày an toàn (khi quan hệ không bảo vệ ít có khả năng dẫn đến thụ thai)

JP: ただし、安全あんぜんだからって、中出なかいでししても妊娠にんしんしないというわけではないらしいです。

VI: Tuy nhiên, chỉ vì là ngày an toàn không có nghĩa là không thể mang thai nếu xuất tinh bên trong.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

安全あんぜんだからといって、サルのようになまではしません。しっかり避妊ひにんするのがあいのセックスの義務ぎむではないでしょうか?
Dù là ngày an toàn, không có nghĩa là quan hệ tình dục không an toàn như khỉ. Có phải trách nhiệm của tình yêu là phải sử dụng biện pháp tránh thai một cách nghiêm túc không?