安全圏 [An Toàn Quyển]
あんぜんけん
Danh từ chung
vùng an toàn; vùng đệm (ví dụ: chống thất bại)
JP: 選挙で小泉氏はすでに安全圏に入った。
VI: Ông Koizumi đã nằm trong khu vực an toàn trong cuộc bầu cử.