安全ベルト [An Toàn]

あんぜんベルト

Danh từ chung

dây an toàn; dây đai an toàn

🔗 シートベルト

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わすれずに安全あんぜんベルトをめなさい。
Hãy nhớ thắt dây an toàn.
もし安全あんぜんベルトがなかったら、わたし今日きょうきていないだろう。
Nếu không có dây an toàn, tôi đã không còn sống đến hôm nay.
くるま飛行機ひこうきではいつも安全あんぜんベルトをめることが法律ほうりつめられています。
Luật định bạn phải thắt dây an toàn khi đi ô tô hoặc máy bay.