安くつく [An]

安く付く [An Phó]

やすくつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

rẻ; không đắt

JP: 一番いちばんよいものをうのが結局けっきょくやすくつく。

VI: Mua thứ tốt nhất cuối cùng sẽ tiết kiệm được tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バスでおこなったほうやすくつく。
Đi bằng xe buýt sẽ rẻ hơn.
本物ほんものかわ使つかほう結局けっきょくやすくつくだろう。
Sử dụng da thật cuối cùng sẽ tiết kiệm hơn.
トムは高価こうかなワインとやすいワインの区別くべつがつかない。
Tom không phân biệt được rượu vang đắt tiền và rượu vang rẻ.