安かろう悪かろう [An Ác]
やすかろうわるかろう
Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tiền nào của nấy; rẻ và kém chất lượng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
安かろう悪かろうだね。
Rẻ tiền thường kém chất lượng.
安いに越したことはないけど「安かろう悪かろう」じゃぁ、意味がないでしょ?
Rẻ hơn thì tốt hơn nhưng "Tiền nào của nấy", không có ý nghĩa gì cả, phải không?
あそこの食べ物はうまいし値段も安いが、地の利が悪いのが難点だね。
Đồ ăn ở đó ngon và giá cả phải chăng, nhưng điểm trừ là vị trí không thuận lợi.