宇宙遊泳 [Vũ Trụ Du Vịnh]
うちゅうゆうえい
Danh từ chung
đi bộ trong không gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は宇宙を遊泳した最初の人間だった。
Anh ấy là người đầu tiên bơi trong không gian.