宇宙ロケット [Vũ Trụ]

うちゅうロケット

Danh từ chung

tên lửa vũ trụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロケットで宇宙うちゅうった。
Tôi đã đi vào vũ trụ bằng tên lửa.
ロケットは宇宙うちゅうげられた。
Tên lửa đã được phóng vào không gian.
ぼくね、ロケットで宇宙うちゅうったんだよ。
Tôi đã đi vào vũ trụ bằng tên lửa đấy.
宇宙うちゅう飛行ひこうはロケットにってつきった。
Phi hành gia đã lên tên lửa và bay tới mặt trăng.