学食 [Học Thực]

がくしょく

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

nhà ăn trường học

JP: がくしょくにはきた。

VI: Tôi đã chán ăn ở căn tin trường.

🔗 学生食堂

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がくしょくきちゃった。
Tôi đã chán ăn ở căn tin trường.
普段ふだん、トムはがくしょくでランチをべます。
Thông thường, Tom ăn trưa ở căn tin trường.
がくしょくきたときは、ベルファでうもよし、ファミレスでべるもよし。
Khi chán ăn ở căng tin trường, bạn có thể mua ở Belfa hoặc ăn ở nhà hàng gia đình.