学部長 [Học Bộ Trường]
がくぶちょう
Danh từ chung
trưởng khoa
JP: その場に居合わせた者は皆、かすかな後光に照らされる学部長に視線を向けた。
VI: Tất cả những người có mặt tại hiện trường đều nhìn về phía hiệu trưởng, người được chiếu sáng bởi ánh hào quang mờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
教授会は学部長の提案を採用した。
Hội đồng giáo sư đã chấp nhận đề xuất của trưởng khoa.
すると、学部長はため息をつき、「その女性は、たぶん... 私の従姉妹のだと思います」と言った。
Và rồi, trưởng khoa thở dài và nói, "Người phụ nữ đó, có lẽ... là chị họ của tôi."