学費援助 [Học Phí Viện Trợ]
がくひえんじょ
Danh từ chung
hỗ trợ sinh viên; trợ cấp học phí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
両親が喜んで経済的に援助してくれるのに、なぜ君は自分で学費を払うことに固執するのか。
Tại sao bạn cứ khăng khăng tự trả học phí dù bố mẹ vui lòng hỗ trợ về mặt kinh tế?